LS Nguyễn Mạnh Tuấn

Mẫu thông tin tóm tắt về công ty đại chúng

Mẫu thông tin tóm tắt về công ty đại chúng Ban hành kèm theo Nghị định số 58/201/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ, nội dung thông tin cụ thể như đính kèm trên đây:

mau-thong-tin-van-tat-ve-cong-ty-dai-chung-jpg-19082013094521-U1.jpg

Mẫu thông tin tóm tắt về công ty đại chúng

 

------------------------------------------------------------

 

THÔNG TIN TÓM TẮT VỀ CÔNG TY ĐẠI CHÚNG

CÔNG TY: ABC

(Giấy chứng nhận ĐKKD số ............. do.................................

cấp ngày ...... tháng ...... năm .......

Địa chỉ:......................; Điện thoại:................; Fax:.................; Website:...............................................)

Phụ trách công bố thông tin:................................................

Họ tên:..................................................................................

Số điện thoại:......................, Số fax:....................................

I. TÌNH HÌNH VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG

(Phần này có thể được trình bày một cách tóm tắt nhưng vẫn phải đảm bảo đầy đủ các nội dung dưới đây)

1. Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển (Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của công ty gồm quá trình tăng vốn từ thời điểm thành lập hoặc cổ phần hoá đối với công ty nhà nước chuyển thành công ty cổ phần).

2. Cơ cấu tổ chức công ty (và cơ cấu trong tập đoàn nếu có)(thể hiện bằng sơ đồ và kèm theo diễn giải).

3. Cơ cấu bộ máy quản lý của công ty (thể hiện bằng sơ đồ và kèm theo diễn giải).

4. Danh sách cổ đông (tên, địa chỉ) nắm giữ từ trên 5% vốn cổ phần của công ty; Danh sách cổ đông sáng lập và tỉ lệ cổ phần nắm giữ (nếu các qui định về hạn chế chuyển nhượng còn hiệu lực); Cơ cấu cổ đông (tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước và tỉ lệ nắm giữ).

5. Danh sách những công ty mẹ và công ty con của công ty đại chúng, những công ty mà công ty đại chúng đang nắm giữ quyền kiểm soát hoặc cổ phần chi phối, những công ty nắm quyền kiểm soát hoặc cổ phần chi phối đối với công ty đại chúng.

6. Hoạt động kinh doanh.

7. Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong 2 năm gần nhất.

8. Vị thế của công ty so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành

- Vị thế của công ty trong ngành;

- Triển vọng phát triển của ngành.

9. Chính sách đối với người lao động

- Số lượng người lao động trong công ty;

- Chính sách đào tạo, lương thưởng, trợ cấp, ...

10. Chính sách cổ tức (nêu rõ tỷ lệ cổ tức trong hai năm gần nhất và các chính sách liên quan đến việc trả cổ tức).

11. Tình hình tài chính.

12. Tài sản (Những nhà xưởng, tài sản thuộc sở hữu của công ty).

13. Kế hoạch lợi nhuận và cổ tức năm tiếp theo.

Chỉ tiêu

Năm X+1

Năm X+2

Kế hoạch

% tăng giảm so với năm X

Kế hoạch

% tăng giảm so với năm X+1

Doanh thu thuần

Lợi nhuận sau thuế

Tỷ lệ lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần

Tỷ lệ lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu

Cổ tức

- Nêu căn cứ để đạt được kế hoạch lợi nhuận và cổ tức nói trên.

14. Thông tin về những cam kết nhưng chưa thực hiện của công ty đại chúng (thông tin về trái phiếu chuyển đổi, cam kết bảo lãnh, cam kết vay, cho vay…).

15. Chiến lược, định hướng phát triển sản xuất kinh doanh.

16. Các thông tin, các tranh chấp kiện tụng liên quan tới công ty (nếu có).

II. QUẢN TRỊ CÔNG TY

1. Cơ cấu, thành phần và hoạt động Hội đồng quản trị (giới thiệu cơ cấu Hội đồng quản trị bao gồm cơ cấu các tiểu ban của Hội đồng quản trị (nếu có), danh sách và sơ yếu lý lịch các thành viên Hội đồng quản trị, phân biệt rõ thành viên Hội đồng quản trị độc lập, thành viên Hội đồng quản trị không điều hành và thành viên Hội đồng quản trị điều hành).

2. Ban kiểm soát.

3. Giám đốc (Tổng giám đốc) và các cán bộ quản lý.

4. Kế hoạch tăng cường quản trị công ty.

III. PHỤ LỤC

Mẫu số 09

CÔNG BỐ THÔNG TIN

CÔNG TY:…….................................…

(Giấy chứng nhận ĐKKD số….......... do…......................

cấp ngày …. tháng …. năm.......)

NIÊM YẾT CHỨNG CHỈ LƯU KÝ TẠI

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN NƯỚC NGOÀI

(Theo Giấy chứng nhận đăng ký/giấy niêm yết số ….. do …………………..

cấp ngày…/…/…. tại …….)

Tên chứng khoán: ........................................................

Mệnh giá: ......................................................................

Tổng số lượng đăng ký niêm yết: ................................

Ngân hàng lưu ký:.......................................................

Tổ chức tư vấn tài chính: ............................................

Tổ chức tư vấn luật: ....................................................

Tổ chức kiểm toán: ......................................................

I. TÌNH HÌNH ĐẶC ĐIỂM CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH

1. Tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax, địa chỉ website, vốn điều lệ, số lượng cổ phần đang lưu hành:.............................................................................

2. Sơ lược về ngành nghề kinh doanh, tình hình hoạt động, định hướng, kế hoạch phát triển: ............................................................................................

3. Tình hình tài chính và các chỉ tiêu tài chính: (theo chuẩn mực kế toán Việt Nam nếu có và chuẩn mực kế toán tại nước sở tại, giải trình có xác nhận của kiểm toán các điểm khác biệt nếu có):..........................................................

4. Cơ cấu cổ đông (vào ngày…..tháng ......năm........):

Trong đó:

- Cổ đông nước ngoài:

+ Số lượng:..................................................................................................

+ Tỷ lệ nắm giữ:..........................................................................................

- Cổ đông trong nước:

+ Số lượng:..................................................................................................

+ Tỷ lệ nắm giữ:..........................................................................................

II. PHƯƠNG ÁN NIÊM YẾT CHỨNG CHỈ LƯU KÝ

1. Đặc điểm chứng chỉ lưu ký:

a) Tổng số chứng chỉ lưu ký dự kiến niêm yết (số lượng và tỷ lệ):...........

b) Quyền và nghĩa vụ của người nắm giữ chứng chỉ tại nước ngoài (theo quy định của pháp luật nước sở tại):..................................................................

2. Thị trường niêm yết dự kiến: .................................................................

3. Thời gian niêm yết: ................................................................................

4. Phương thức lựa chọn cổ phiếu và hình thức hoán đổi lấy chứng chỉ lưu ký của ngân hàng lưu ký: (Trong trường hợp cổ phiếu cơ sở để phát hành chứng chỉ lưu ký là một phần cổ phiếu hiện đang giao dịch tại Việt Nam).

5. Cá nhân, tổ chức liên quan:

- Tổ chức tư vấn luật: .................................................................................

- Tổ chức bảo lãnh (tổ chức bảo lãnh phát hành chính và tổ chức đồng bảo lãnh):

.....................................................................................................................

- Tổ chức kiểm toán: ..................................................................................

- ……...........................................................................................................

6. Đánh giá của tổ chức tư vấn về hiệu quả của việc niêm yết chứng chỉ lưu ký tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài:.............................................

III. NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH: (các nghĩa vụ về công bố thông tin, quản trị công ty theo pháp luật nước sở tại).

IV. NGHĨA VỤ CỦA NGÂN HÀNG LƯU KÝ

V. CÁC THÔNG TIN KHÁC

1. Địa điểm công bố bản cáo bạch:.........................................................

2. Người phụ trách công bố thông tin: (tên, địa chỉ, số điện thoại, fax):

................................................................................................................

VI. CAM KẾT CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

Hội đồng quản trị Công ty đảm bảo các thông tin và số liệu trong Bản công bố thông tin này là chính xác và phù hợp với thực tế mà chúng tôi được biết, hoặc đã điều tra, thu thập một cách hợp lý.

TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

CHỦ TỊCH

Hotline: 1900 6169