LS Nguyễn Mạnh Tuấn

Xử phạt người điều khiển xe ô tô chở hành khách, ô tô chở người vi phạm

Mức xử phạt người điều khiển xe ô tô chở hành khách, ô tô chở người vi phạm quy định về vận tải đường bộ được quy định cụ thể tại Nghị định số 171/2013/NĐ-CP như sau:

STT

Hành vi vi phạm

Mức phạt
(nghìn đồng)
1

Không hướng dẫn hành khách ngồi đúng vị trí quy định trong xe

100-2002

Không thực hiện đúng quy định về tắt, bật sáng hộp đèn “TAXI”

100-2003

Không mặc đồng phục, không đeo thẻ tên của lái xe theo quy định

100-2004

Không đóng cửa lên xuống khi xe đang chạy

500-8005

Để người ngồi trên xe khi xe lên, xuống phà, cầu phao hoặc khi xe đang ở trên phà (trừ người già yếu, người bệnh, người khuyết tật)

500-8006

Không chạy đúng tuyến đường, lịch trình, hành trình vận tải quy định

500-8007

Để người mắc võng nằm trên xe hoặc đu bám ở cửa xe, bên ngoài thành xe khi xe đang chạy

500-8008

Sắp xếp chằng buộc hành lý, hàng hóa không bảo đảm an toàn; để rơi hành lý, hàng hóa trên xe xuống đường; để hàng hóa trong khoang chở hành khách

500-8009

Chở hành lý, hàng hóa vượt quá trọng tải theo thiết kế của xe hoặc quá kích thước bao ngoài của xe

500-80010

Vận chuyển hàng có mùi hôi thối trên xe chở hành khách

500-80011

Xe vận chuyển khách du lịch, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng không có danh sách hành khách theo quy định hoặc chở người không có tên trong danh sách hành khách, không có hợp đồng vận chuyển theo quy định

500-80012

Vận chuyển hành khách theo tuyến cố định không mang theo Lệnh vận chuyển hoặc có mang theo nhưng không có xác nhận của bến xe hai đầu tuyến theo quy định

500-80013

Xe vận chuyển hành khách không có nhân viên phục vụ trên xe đối với những xe quy định phải có nhân viên phục vụ

500-80014

Xe vận chuyển khách du lịch, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng bán vé cho hành khách

500-80015

Xe taxi không sử dụng đồng hồ tính tiền cước hoặc sử dụng đồng hồ tính tiền cước không đúng theo quy định khi chở khách

500-80016

Điều khiển xe niêm yết hành trình chạy xe không đúng với hành trình đã được cơ quan có thẩm quyền cấp phép

500-80017

Để người lên, xuống xe khi xe đang chạy

1.000-2.00018

Sang nhượng hành khách dọc đường cho xe khác mà không được hành khách đồng ý; đe dọa, xúc phạm, tranh giành, lôi kéo hành khách; bắt ép hành khách sử dụng dịch vụ ngoài ý muốn

1.000-2.00019

Xuống khách để trốn tránh sự kiểm tra, kiểm soát của người có thẩm quyền

1.000-2.00020

Xếp hàng trên xe làm lệch xe

1.000-2.00021

Đón, trả hành khách không đúng nơi quy định trên những tuyến đường đã xác định nơi đón trả khách

1.000-2.00022

Đón, trả hành khách tại nơi cấm dừng, cấm đỗ, nơi đường cong tầm nhìn bị che khuất

1.000-2.00023

Điều khiển xe tham gia kinh doanh vận tải hành khách không gắn thiết bị giám sát hành trình của xe (đối với loại xe có quy định phải gắn thiết bị) hoặc gắn thiết bị nhưng thiết bị không hoạt động theo quy định

1.000-2.00024

Vận chuyển hàng nguy hiểm, hàng độc hại, dễ cháy, dễ nổ hoặc động vật, hàng hóa khác có ảnh hưởng đến sức khỏe của hành khách trên xe chở hành khách

3.000-5.00025

Chở người trên mui xe, nóc xe, trong khoang chở hành lý của xe

3.000-5.00026

Hành hung hành khách

3.000-5.00027

Điều khiển xe ô tô quá thời gian quy định

3.000-5.00028

Xe chở hành khách không có hoặc không gắn phù hiệu (biển hiệu) theo quy định hoặc có nhưng đã hết hạn

3.000-5.000

Hỏi tư vấn qua điện thoại