1. Trang chủ
  2.  › 
  3. Văn bản luật
  4.  › 
  5. Nghị định
  • Nghị định 82/2013/NĐ-CP Ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất

    • 30/01/2015
    • Luật sư Nguyễn Mạnh Tuấn
    • Ban hành kèm theo Nghị định 82/2013/NĐ-CP các danh mục chất ma túy và tiền chất sau đây:

    CHÍNH PHỦ
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 82/2013/NĐ-CP

    Hà Nội, ngày 19tháng 07năm 2013

    NGHỊ ĐỊNH

    BAN HÀNH CÁC DANH MỤC CHẤT MA TÚY VÀ TIỀN CHẤT

    n cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

    Căn cứ Luật phòng, chống ma túy ngày 09 tháng 12 năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống ma túy ngày 03 tháng 6 năm 2008;

    Căn cứ Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;

    Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11năm 2007;

    Căn cứ Luật dược ngày 14 tháng 6 năm 2005;

    Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an;

    Chính phủ ban hành Nghị định ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất,

    Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục chất ma túy và tiền chất sau đây:

    Danh mục I: Các chất ma túy tuyệt đối cấm sử dụng trong y học và đời sống xã hội; việc sử dụng các chất này trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm theo quy định đặc biệt của cơ quan có thẩm quyền.

    Danh mục II: Các chất ma túy được dùng hạn chế trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.

    Danh mục III: Các chất hướng thần được dùng trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.

    Danh mục IV: Các tiền chất.

    Điều 2.Cơ quan, tổ chức, cá nhân nghiên cứu, giám định, sản xuất, vận chuyển, bảo quản, tàng trữ, mua bán, phân phối, sử dụng, xử lý, trao đổi, nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh các chất có trong các danh mục được quy định tại Điều 1 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định của pháp luật về kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy.

    Điều 3.Khi phát hiện chất mới chưa có trong các danh mục chất ma túy, chất hướng thần và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định này liên quan đến việc sản xuất, điều chế, sử dụng chất ma túy hoặc cần thiết phải chuyển đổi các chất trong các danh mục theo thông báo của Tổng thư ký Liên hợp quốc thì Bộ Công an có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan có liên quan xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung và công bố các danh mục đó.

    Điều 4.Trên cơ sở Danh mục IV của Nghị định này, Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Công an theo chức năng nhiệm vụ được giao phân loại tiền chất theo cấp độ để có biện pháp quản lý, kiểm soát phù hợp.

    Điều 5.

    1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013.

    2. Các Nghị định: Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất; Nghị định số 133/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ bổ sung một số chất vào danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất; Nghị định số 163/2007/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ sửa tên, bổ sung, chuyển, loại bỏ một số chất thuộc danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất; Nghị định số 17/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ bổ sung, sửa tên chất, tên khoa học đối với một số chất thuộc danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

    Điều 6.Bộ Công an, Bộ Công Thương, Bộ Y tế và các Bộ, ngành liên quan trong phạm vi, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm chủ trì, phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.

    Điều 7.Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

    Nơi nhận:
    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Ngân hàng Chính sách xã hội;
    - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
    - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
    - Lưu: Văn thư, KGVX (3b).

    TM. CHÍNH PHỦ
    THỦ TƯỚNG




    Nguyễn Tấn Dũng

    DANH MỤC I

    CÁC CHẤT MA TÚY TUYỆT ĐỐI CẤM SỬ DỤNG TRONG Y HỌC VÀ ĐỜI SỐNG XÃ HỘI; VIỆC SỬ DỤNG CÁC CHẤT NÀY TRONG PHÂN TÍCH, KIỂM NGHIỆM, NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, ĐIỀU TRA TỘI PHẠM THEO QUY ĐỊNH ĐẶC BIỆT CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
    (Ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ)

    TT

    Tên chất

    Tên khoa học

    Mã thông tin CAS

    1

    Acetorphine

    3-O-acetyltetrahydro - 7 - a - (1 - hydroxyl -1 - methylbutyl) - 6, 14 - endoetheno - oripavine

    25333-77-1

    2

    Acetyl-alpha-methylfenanyl

    N- [1 - (a - methylphenethyl) - 4 - piperidyl] acetanilide

    101860-00-8

    3

    Alphacetylmethadol

    a -3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane

    17199-58-5

    4

    Alpha-methylfentanyl

    N- [1 - (a - methylphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide

    79704-88-4

    5

    Beta-hydroxyfentanyl

    N- [1 - (b - hydroxyphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide

    78995-10-5

    6

    Beta-hydroxymethyl-3 - fentanyl

    N- [1 - (b - hydroxyphenethyl) - 3 - methyl - 4 - piperidyl] propinonanilide

    78995-14-9

    7

    Brolamphetamine (DOB)

    2,5 - dimethoxy - 4 - bromoamphetamine

    64638-07-9

    8

    Cần sa và các chếphẩm từ cần sa

    8063-14-7

    9

    Cathinone

    (-) - a - aminopropiophenone

    71031-15-7

    10

    Desomorphine

    Dihydrodeoxymorphine

    427-00-9

    11

    DET

    N, N- diethyltryptamine

    7558-72-7

    12

    Delta-9-tetrahydrocanabinol và các đồng phân

    (6aR,10aR) - 6a,7, 8, 10a- tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 3 - pentyl - 6H - dibenzo [b,d]pyran - 1- ol

    1972-08-3

    13

    DMA

    (±) - 2,5 - dimethoxy - a - methylphenylethylamine

    2801-68-5

    14

    DMHP

    3 - (1,2 - dimethylheptyl) - 1 - hydroxy - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 6H- dibenzo [b,d]pyran

    32904-22-6

    15

    DMT

    N, N- dimethyltryptamine

    61-50-7

    16

    DOET

    (±) - 4 - ethyl - 2,5 - dimethoxy -a-phenethylamine

    22004-32-6

    17

    Eticyclidine

    N- ethyl - 1 - phenylcylohexylamine

    2201-15-2

    18

    Etorphine

    Tetrahydro -7a - (1 - hydroxy - 1 - methylbutyl) - 6,14 - endoetheno - oripavine

    14521-96-1

    19

    Etryptamine

    3 - (2 - aminobuty) indole

    2235-90-7

    20

    Heroine

    Diacetylmorphine

    561-27-3

    21

    Ketobemidone

    4 - meta - hydroxyphenyl - 1 - methyl - 4 - propionylpiperidine

    469-79-4

    22

    MDMA

    (±) - N - a - dimethyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine

    42542-10-9

    23

    Mescalin

    3,4,5 - trimethoxyphenethylamine

    54-04-6

    24

    Methcathinone

    2 - (methylamino) -1 - phenylpropan - 1 - one

    5650-44-2

    25

    4 - methylaminorex

    (±) - cis- 2 - amino - 4 - methyl - 5 - phenyl - 2 - oxazoline

    3568-94-3

    26

    3 - methylfentanyl

    N- (3 - methyl - 1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide

    42045-86-3

    27

    3 - methylthiofentanyl

    N- [3 - methyl -1 [2 - (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide

    86052-04-2

    28

    MMDA

    (±) - 5 - methoxy - 3,4 - methylenedioxy - a - methylphenylethylamine

    13674-05-0

    29

    Morphine methobromide và các chất dẫn xuất của Morphine Nitơ hóa trị V khác

    (5a,6a)-17-Methyl-7,8-didehydro-4,5- epoxymorphinan-3,6-diol - bromomethane (1:1)

    125-23-5

    30

    MPPP

    1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol propionate (ester)

    13147-09-6

    31

    (+) - Lysergide (LSD)

    9,10 - didehydro -N,N- diethyl - 6 - methylergoline - 8b carboxamide

    50-37-3

    32

    N- hydroxy MDA (MDOH)

    (±) - N - hydroxy - [a - methyl - 3,4 - (methylenedyoxy) phenethyl] hydroxylamine

    74698-47-8

    33

    N-ethyl MDA

    (±) N - ethyl - methyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine

    82801-81-8

    34

    Para- fluorofentanyl

    4’ - fluoro - N - (1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide

    90736-23-5

    35

    Parahexyl

    3 - hexyl - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6, 6, 9 - trimethyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol

    117-51-1

    36

    PEPAP

    1 - phenethyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol acetate

    64-52-8

    37

    PMA

    p- methoxy - a - methylphenethylamine

    64-13-1

    38

    Psilocine, Psilotsin

    3 - [2 - (dimetylamino) ethyl] indol - 4 - ol

    520-53-6

    39

    Psilocybine

    3 - [2 - dimetylaminoethyl] indol - 4 - yl dihydrogen phosphate

    520-52-5

    40

    Rolicyclidine

    1 - (1 - phenylcyclohexy) pyrrolidine

    2201-39-0

    41

    STP, DOM

    2,5 - dimethoxy - 4,a - dimethylphenethylamine

    15588-95-1

    42

    Tenamfetamine (MDA)

    a - methyl - 3,4 - (methylendioxy) phenethylamine

    4764-17-4

    43

    Tenocyclidine (TCP)

    1 - [1 - (2 - thienyl) cyclohexyl] piperidine

    21500-98-1

    44

    Thiofentanyl

    N- (1 [2- (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl]- 4 - propionanilide

    1165-22-6

    45

    TMA

    (+) - 3,4,5 - trimethoxy - a - methylphenylethylamine

    1082-88-8

    Danh mục này bao gồm tất cả các muối bất kỳ khi nào có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.

    DANH MỤC II

    CÁC CHẤT MA TÚY ĐƯỢC DÙNG HẠN CHẾ TRONG PHÂN TÍCH, KIỂM NGHIỆM, NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, ĐIỀU TRA TỘI PHẠM HOẶC TRONG LĨNH VỰC Y TẾ THEO QUY ĐỊNH CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
    (Ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ)

    TT

    Tên chất

    Tên khoa học

    Mã thông tin CAS

    1

    2C-B

    4-Bromo-2,5-dimethoxyphenethylamine

    66142-81-2

    2

    2C-E

    4 - ethyl - 2,5 - Dimethoxyphenethylamine

    71539-34-9

    3

    Acetyldihydrocodeine

    (5a, 6a) -4,5 - epoxy - 3 - methoxy - 17 - methyl - morphinan - 6 - ol acetat

    3861-72-1

    4

    Acetylmethadol

    3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane

    509-74-0

    5

    Alfentanil

    N- [1 - [2 - (4 - ethyl - 4,5 - dihydro - 5 - oxo-1H - tetrazol - 1 - yl) ethyl] - 4 - (methoxymethyl) - 4 - piperidinyl] - N - phenylpropanamide

    71195-58-9

    6

    Allylprodine

    3 - allyl - 1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxypiperidine

    25384-17-2

    7

    Alphameprodine

    a- 3 - ethyl - 1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxypiperidine

    468-51-9

    8

    Alphamethadol

    a- 6- dimethylamino - 4,4 - diphenyl - 3 - heptanol

    17199-54-1

    9

    Alphamethylthiofentanyl

    N- [1- [1 - methyl- 2 - (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide

    103963-66-2

    10

    Alphaprodine

    (a - 1,3 - dimethyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxypiperidine

    77-20-3

    11

    Amphetamine

    (±) - a - methylphenethylamine

    300-62-9

    12

    Anileridine

    1 - para - aminophenethyl - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    144-14-9

    13

    Benzenthidine

    1 - (2 - benzyloxyethyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    3691-78-9

    14

    Benzylmorphine

    3 - benzylmorphine

    36418-34-5

    15

    Betacetylmethadol

    b- 3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane

    17199-59-6

    16

    Betameprodine

    b - 3 - ethyl - 1 - methyl - 4 - phenyl - propionoxypiperidine

    468-50-8

    17

    Betamethadol

    b- 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenyl - 3 - hepthanol

    17199-55-2

    18

    Betaprodine

    b-1,3 - dimethyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxypiperidine

    468-59-7

    19

    Bezitramide

    1 - (3 - cyano - 3,3 - diphenylpropyl) - 4 - (2 - oxo- 3 - propionyl -1 - benzimidazolinyl) - piperidine

    15301-48-1

    20

    BZP

    1 -Benzylpiperazine

    2759-28-6

    21

    Clonitrazene

    (2 - para - chlobenzyl) - 1 - diethylaminoethyl - 5 - nitrobenzimidazole

    3861-76-5

    22

    Lá Coca

    23

    Cocaine

    Benzoyl - 1 - ecgoninmethyloxime

    50-36-2

    24

    Codeine (3 - methylmorphine)

    6 - hydroxy - 3 - methoxy-N- methyl - 4,5 - epoxy - morphinen - 7

    76-57-3

    25

    Codoxime

    Dihydrocodeinone - 6 - carboxymethyloxime

    7125-76-0

    26

    Dexamphetamine

    (+) - 2 - amino -1 - phenylpropane

    51-64-9

    27

    Dextromoramide

    (+) - 4 [2 - methyl - 4 - oxo- 3,3 - diphenyl - 4 - (1 - pyrrolidinyl) butyl] morpholine

    357-56-2

    28

    Dextropropoxyphene

    a- (+) - 4 - dimethylamino -1,2 - diphenyl - 3 - methyl - 2 - butanol propionate

    469-62-5

    29

    Diampromide

    N- [2 - (methylphenethylamino) - propyl] propionalinide

    552-25-0

    30

    Diethylpropion

    2-(Diethylamino) propiophenone

    90-84-6

    31

    Diethylthiambutene

    3 - diethylamino - 1,1 - di - (2'- thienyl) - 1 - butene

    86-14-6

    32

    Difenoxin

    1 - (3 - cyano - 3,3 - diphenylpropyl) - 4 - phenylisonipecotic acid

    28782-42-5

    33

    Dihydrocodeine

    6 - hydroxy - 3 - methoxy - N - methyl - 4,5 - epoxy - morphinan

    125-28-0

    34

    Dihydromorphine

    7,8 - dihydromorphine

    509-60-4

    35

    Dimenoxadol

    2 - dimethylaminoethyl - 1 - ethoxy - 1,1 -diphenylacetate

    509-78-4

    36

    Dimepheptanol

    6 - dimethylamino - 4,4 - diphenyl - 3 - hepthanol

    545-90-4

    37

    Dimethylthiambutene

    3 - dimethylamino - 1,1 - di - (2’ - thienyl) -1 - butene

    524-84-5

    38

    Dioxaphetyl butyrate

    Ethyl - 4 - morpholino - 2,2 - diphenylbutyrate

    467-86-7

    39

    Diphenoxylate

    1 - (3 - cyano - 3,3 - diphenylpropyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    915-30-0

    40

    Dipipanone

    4,4 - diphenyl - 6 - piperidine - 3 - heptanone

    467-83-4

    41

    Drotebanol

    3,4 - dimethoxy - 17 methylmorphinan - 6b, 14 - diol

    3176-03-2

    42

    Ecgonine và các dẫn chất của nó

    (-) - 3 - hydroxytropane - 2 - carboxylate

    481-37-8

    43

    Ethylmethylthiambutene

    3 - ethylmethylamino -1,1 - di - (2’ - thienyl) -1 - butene

    441-61-2

    44

    Ethylmorphine

    3 - Ethylmorphine

    76-58-4

    45

    Etonitazene

    1 - diethylaminoethyl - 2 para - ethoxybenzyl - 5 - nitrobenzimidazole

    911-65-9

    46

    Etoxeridine

    1 - [2 - (2 - hydroxyethoxy) - ethyl] - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    469-82-9

    47

    Fenethylline

    7 - [2 - (a - methylphenethyl - amino) ethyl] theophylline

    3736-08-1

    48

    Fentanyl

    1 - phenethyl - 4 - N - propionylanilinopiperidine

    437-38-7

    49

    Furethidine

    1 - (2 - tetrahydrofurfuryloxyethyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    2385-81-1

    50

    GHB

    g-Hydroxybutyric acid

    591-81-1

    51

    Hydrocodone

    Dihydrocodeinone

    125-29-1

    52

    Hydromorphinol

    14 - hydroxydihydromorphine

    2183-56-4

    53

    Hydromorphone

    Dihydromorphinone

    466-99-9

    54

    Hydroxypethidine

    4 - meta - hydroxyphenyl - 1 - methylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    468-56-4

    55

    Isomethadone

    6 - dimethylamino - 5 - methyl - 4,4 - diphenyl - 3 - hexanone

    466-40-0

    56

    Levamphetamine

    1 - a - methylphenethylamine

    156-34-3

    57

    Levomethamphetamine

    (-) - N,a- dimethylphenethylamine

    537-46-2

    58

    Levomethorphan

    (-) - 3 - methoxy - N - methylmorphinan

    125-68-8

    59

    Levomoramide

    (-) - 4 - [2 - methyl - 4 - oxo- 3,3 - diphenyl - 4 -(1 - pyrrolidinyl) butyl] morpholine

    5666-11-5

    60

    Levophenacylmorphan

    (-) - 3 - hydroxy - N - phenacylmorphinan

    10061-32-2

    61

    Levorphanol

    (-) - 3 - hydroxy - N - methylmorphinan

    77-07-6

    62

    M-CPP (mCPP)

    Meta-Chlorophenyl piperazine

    6640-24-0

    63

    Mecloqualone

    3 - (o- chlorophenyl) - 2 - methyl - 4 - (3H) - quinazolinone

    340-57-8

    64

    Metazocine

    2’ - hydroxy - 2,5,9 - trimethyl - 6,7 - benzomorphan

    3734-52-9

    65

    Methadone

    6 - dimethylamino - 4,4 -diphenyl - 3 - heptanone

    76-99-3

    66

    Methadone intermediate

    4 - cyano - 2 dimethylamino - 4,4 - diphenylbutane

    125-79-1

    67

    Methamphetamine

    dimethylphenethylamine

    537-46-2

    68

    Methamphetamine racemate

    (±)- N, a - dimethylphenethylamine

    7632-10-2

    69

    Methaqualone

    2 - methyl -3-o- tolyl - 4 - (3H) - quinazolinone

    72-44-6

    70

    Methyldesorphine

    6 - methyl - delta- 6 - deoxymor phine

    16008-36-9

    71

    Methyldihydromorphine

    6 - methyldihydromorphine

    509-56-8

    72

    Methylphenidate

    Methyl - a - phenyl - 2 - piperidineacetate

    113-45-1

    73

    Metopon

    5 -methyldihydromorphinone

    143-52-2

    74

    Moramide

    2 - methyl - 3 - morpholino - 1,1 - diphenylpropane carboxylic acid

    545-59-5

    75

    Morpheridine

    1 - (2 - morpholinoethyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    469-81-8

    76

    Morphine

    7,8 - dehydro - 4,5 - epoxy - 3,6 - dihydroxy - N - methylmorphinan

    57-27-2

    77

    Morphine - N - oxide

    3,6 - dihydroxy - N - methyl - 4,5 - epoxy - morphinen -7 - N - oxide

    639-46-3

    78

    Myrophine

    Myristylbenzylmorphine

    467-18-5

    79

    Nicocodine

    6 - nicotinylcodeine

    3688-66-2

    80

    Nicodicodine

    6 - nicotinyldihydrocodeine

    808-24-2

    81

    Nicomorphine

    3,6 - dinicotinylmorphine

    639-48-5

    82

    Noracymethadol

    (±) - a - 3 - acetoxy - 6 - methylamino - 4,4 - diphenyl - heptane

    1477-39-0

    83

    Norcodeine

    N- demethylcodeine

    467-15-2

    84

    Norlevorphanol

    (-) - 3 - hydroxymorphinan

    1531-12-0

    85

    Normethadone

    6 - dimethylamino - 4,4 diphenyl - 3 - hexanone

    467-85-6

    86

    Normorphine

    N- demethylmorphine

    466-97-7

    87

    Norpipanone

    4,4 - diphenyl - 6 - piperidino - 3 - hexanone

    561-48-8

    88

    Oxycodone

    14 - hydroxydihydrocodeinone

    76-42-5

    89

    Oxymorphone

    14 - hydroxydihydromorphinone

    76-41-5

    90

    Pethidine

    1 - methyl - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    57-42-1

    91

    Pethidine intermediate A

    4 - cyano - 1 - methyl - 4 - phenylpiperidine

    3627-62-1

    92

    Pethidine intermediate B

    4 - Phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    77-17-8

    93

    Pethidine intermediate C

    1 - methyl - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid

    3627-48-3

    94

    Phenadoxone

    6 - morpholino - 4,4 - diphenyl - 3 - heptanone

    467-84-5

    95

    Phenampromide

    N- (1 - methyl - 2 - piperidinoethyl) propionanilide

    129-83-9

    96

    Phenazocine

    2’ - hydroxy - 5,9 - dimethyl - 2- phenethyl -6, 7- benzomorphan

    127-35-5

    97

    Phencyclidine

    1 - (1 - phenylcyclohexyl) piperidine

    77-10-1

    98

    Phenmetrazine

    3 - methyl - 2 - phenylmorpholine

    134-49-6

    99

    Phenomorphan

    3 - hydroxy - N - phenethylmorphinan

    468-07-5

    100

    Phenoperidine

    1 - (3 - hydroxy - 3 - phenylpropyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    562-26-5

    101

    Pholcodine

    3 - morpholinylethylmorphine

    509-67-1

    102

    Piminodine

    4 - phenyl - 1 - (3 - phenylaminopropyl) - piperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    13495-09-5

    103

    Piritramide

    1- (3 - cyano - 3,3 - diphenylpropyl) - 4 - (1 - piperidino) - piperidine - 4 - carboxylic acid amide

    302-41-0

    104

    P-MMA (pMMA)

    Para-methoxy methamphetamine

    3398-68-3

    105

    Proheptazine

    1,3 - dimethyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxyazacycloheptane

    77-14-5

    106

    Properidine

    1 - methyl - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid isopropyl ester

    561-76-2

    107

    Propiram

    N- (1 - methyl - 2 - piperidinoethyl) - N - 2 - pyridylpropionamide

    15686-91-6

    108

    Racemethorphan

    (±) - 3 - methoxy - N- methylmorphinan

    510-53-2

    109

    Racemoramide

    (±) - 4 - [2 - methyl - 4 - oxo- 3,3 - diphenyl - 4 - (1 - pyrrolidinyl)butyl] morpholine

    545-59-5

    110

    Racemorphan

    (±) - 3 - hydroxy - N - methylmorphinan

    297-90-5

    111

    Remifentanil

    1 - (2 - methoxycarbonylethyl) - 4 - (phenylpropionylamino)-piperidine - 4carboxylic acidmethyl ester

    132875-61-7

    112

    Secobarbital

    5 - ally - 5 - (1 - methylbutyl) barbituric acid

    76-73-3

    113

    Sulfentanil

    N- [4 - (methoxymethyl) - 1- [2 - (2 - thienyl) - ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide

    56030-54-7

    114

    TFMPP

    1 [3-(trifluoromethyl) phenyl] piperazine

    15532-75-9

    115

    Thebacon

    Acethyldihydrocodeinone

    466-90-0

    116

    Thebaine

    3,6 - dimethoxy - N - methyl - 4,5 - epoxymorphinadien - 6,8

    115-37-7

    117

    Thuốc phiện và các chế phẩm từ thuốc phiện

    118

    Tilidine

    (±) - ethyl - trans - 2 - (dimethylamino) - 1 - phenyl - 3 - cyclohexene -1 - carboxylate

    20380-58-9

    119

    Tramadol

    (±)-Trans-2-Dimethylaminomethyl- 1-(3 -methoxyphenyl) cyclohexan- 1-ol

    27203-92-5

    120

    Trimeperidine

    1,2,5 - trimethyl - 4 - phenyl- 4 - propionoxypiperidine

    64-39-1

    121

    Zipeprol

    a- (a - methoxybenzyl) - 4 - (b - methoxyphenethyl) -1- piperazineethanol

    34758-83-3

    Danh mục này bao gồm tất cả các muối bất kỳ khi nào có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.

    DANH MỤC III

    CÁC CHẤT HƯỚNG THẦN ĐƯỢC DÙNG TRONG PHÂN TÍCH, KIỂM NGHIỆM, NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, ĐIỀU TRA TỘI PHẠM HOẶC TRONG LĨNH VỰC Y TẾ THEO QUY ĐỊNH CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
    (Ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ)

    TT

    Tên chất

    Tên khoa học

    Mã thông tin CAS

    1

    Allobarbital

    5,5 - diallylbarbituric acid

    52-43-7

    2

    Alprazolam

    8 - chloro - 1- methyl - 6- phenyl - 4H - s - triazolo [4,3 - a][1,4] - benzodiazepine

    289981-97-7

    3

    Aminorex

    2 - amino - 5 - phenyl - 2 - oxazoline

    2207-50-3

    4

    Amobarbital

    5 - ethyl - 5 - isopentylbarbituric acid

    57-43-2

    5

    Barbital

    5,5 - diethylbarbituric acid

    57-44-3

    6

    Benzfetamine

    N- benzyl - N - a - dimethylphenethylamine

    156-08-1

    7

    Bromazepam

    7 - bromo -1,3 - dihydro - 5 - (2 - pyridyl) - 2H- 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    1812-30-2

    8

    Buprenorphine

    21 - cyclopropyl - 7 - a - [(S) -1 - hydroxy - 1,2,2 - trimethylpropyl] - 6,14 - endo - ethano - 6,7,8,14 - tetrahydrooripavine

    52485-79-7

    9

    Butalbital

    5 - allyl - 5 - isobutylbarbituric acid

    77-26-9

    10

    Butobarbital

    5 - butyl - 5 - ethylbarbituric acid

    77-28-1

    11

    Camazepam

    7 - chloro -1,3 - dihydro - 3 - hydroxy -1 - methyl - 5 - phenyl - 2H - 1,4 benzodiazepin - 2 - one dimethylcarbamate (ester)

    36104-80-0

    12

    Cathine

    ((+)norpseudoephedrine)

    (+) - (R) - a - [(R) - 1 - aminoethyl] benzylalcohol

    492-39-7

    13

    Chlordiazepoxide

    7 - chloro - 2 - (methylamino) - 5 - phenyl - 3H - 1,4 - benzodiazepine - 4 - oxide

    58-25-3

    14

    Clobazam

    7 - chloro - 1 - methyl - 5 - phenyl - 1H -1,5 - benzodiazepine - 2,4 (3H, 5H) - dione

    22316-47-8

    15

    Clonazepam

    5 - (o- chlorophenyl) - 1,3 - nitro - 2H - 1,4 - benzodiazepine - 2 - one

    1622-61-3

    16

    Clorazepate

    7 - chloro - 2,3 - dihydro- 2 - oxo- 5 - phenyl - 1H - 1,4 - benzodiazepine - 3 - carboxylic acid

    23887-31-2

    17

    Clotiazepam

    5 - (2 - chlorophenyl) - 7 - ethyl - 1,3 - dihydro -1 - methyl - 2H - thieno [2,3,e] - 1 - 4 - diazepin - 2 - one

    33671-46-4

    18

    Cloxazolam

    10 - chloro -11b- (o - chlorophenyl) - 2,3,7,11b- tetrahydrooxazolon - [3,2-d] [1,4] benzodiazepin - 6(5H) - one

    24166-13-0

    19

    Cyclobarbital

    5 - (1 - cyclohexen - 1 -yl) - 5 - ethylbarbituric acid

    52-31-3

    20

    DeIorazepam

    7 - chloro - 5 - (o-chlorophenyl) - 1,3 - dihydro - 2H- 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    2894-67-9

    21

    Diazepam

    7 - chloro - 1,3 - dihydro - 1 - methyl - 5 - phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    439-14-5

    22

    EstazoIam

    8-chIoro - 6- phenyl - 4H - s - triazoIo - [4,3 - a][1,4 - benzodiazepin

    29975-16-4

    23

    Ethchlorvynol

    1 - choloro-3 - ethyl - 1 - penten - 4yn - 3 - ol

    113-18-8

    24

    Ethinamate

    1 - ethynylcyclohexanolcarbamate

    126-52-3

    25

    Ethylloflazepate

    Ethyl - 7 - chloro - 5 - (o- fluorophenyl) - 2 - 3 - dihydro - 2 - oxo- 1H - 1,4 - benzodiazepin - 3 - carboxylate

    29177-84-2

    26

    Etilamfetamine

    N - ethyl - a - methylphenylethylamine

    457-87-4

    27

    Fencamfamine

    N - ethyl - 3 - phenyl- 2 - norbomanamine

    1209-98-9

    28

    Fenproporex

    (±) - 3 - [(a - methylphenylethyl) amino] propionitrile

    16397-28-7

    29

    Fludiazepam

    7 - chloro -5 - (o - fluorofenyl) - 1,3 - dihydro - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    3900-31-0

    30

    Flunitrazepam

    5 - (o - fluorophenyl) - 1,3 - dihydro - 1 - methyl - 7 - nitro - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    1622-62-4

    31

    Flurazepam

    7 - chloro -1 - [2 - (diethylamino) ethyl] - 5 - (o-fluorophenyl) - 1,3 - dihydro - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    17617-23-1

    32

    Glutethimide

    2 - ethyl -2 - phenylglutarimide

    77-21-4

    33

    Halazepam

    7 - chloro - 1,3 - dihydro - 5 - phenyl - 1 - (2,2,2 - trifluoroethyl) - 2H- 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    23092-17-3

    34

    Haloxazolam

    10 - bromo -11b - (o - fluorophenyl) - 2,3,7,11b- tetrahydrooxazolo [3,2 - d][1,4] benzodiazepin - 6 - (5H) - one

    59128-97-1

    35

    Ketamine

    (±)-2-(2-Chlorophenyl)-2- methylaminocyclohexanone

    6740-88-1

    36

    Ketazolam

    11- chloro - 8 - 12b - dihydro - 2,8 - dimethyl - 12b- phenyl -4H - [1,3] - oxazino [3,2 - d] [1,4]benzodiazepin - 4,7 (6H) - dione

    27223-35-4

    37

    Lefetamine (SPA)

    (-) - N,N - dimethyl - 1,2 - diphenylethylamine

    7262-75-1

    38

    Loprazolam

    6 - (o - chlorophenyl) - 2,4 - dihydro - 2 - [(4-methyl - 1 - [piperazinyl) methylene] - 8 - nitro - 1 - H - imidazo - [1,2 - a] [1,4] benzodiazepin - 1 - one

    61197-73-7

    39

    Lorazepam

    7 - chloro - 5 - (o- chlorofenyl) - 1,3 - dihydro - 3 - hydroxy - 2H -1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    846-49-1

    40

    Lormetazepam

    7 - chloro - 5 - (o- chlorofenyl) - 1,3 - dihydro - 3 - hydroxy - 1 - methyl - 2H - 1,4 -benzodiazepin - 2 - one

    848-75-9

    41

    Mazindol

    5 - (p-chlorophenyl) - 2,5 dihydro - 3H - imidazo - (2,1 - a) isoindol - 5 - ol

    22232-71-9

    42

    Medazepam

    7 - chloro - 2,3 - dihydro - 1 - methyl - 5 - phenyl - 1H - 1,4 - benzodiazepine

    2898-12-6

    43

    Mefenorex

    N-(3 - chloropropyl) - a - methylphenethylamine

    17243-57-1

    44

    Meprobamate

    2 - methyl - 2 - propyl - 1,3 - propanediol dicarbamate

    57-53-4

    45

    Mesocarb

    3 - (a - methylphenethyl) - N - (phenylcarbamoyl) syndnone imine

    34262-84-5

    46

    Methylphenobarbital

    5 - ethyl - 1 - methyl - 5 - phenylbarbituric acid

    115-38-8

    47

    Methyprylon

    3,3 - diethyl- 5 - methyl- 2,4 - piperidine - dione

    125-64-4

    48

    Midazolam

    8 - chloro - 6 - (o- fuorophenyl) - 1 - methyl - 4H- imidazo - [1,5 - a] [1,4] - benzodiazepin

    59467-70-8

    49

    Nimetazepam

    1,3 - dihydro - 1 - methyl - 7 - nitro - 5 phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    2011-67-8

    50

    Nitrazepam

    1,3 - dihydro - 7 - nitro - 5 phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    146-22-5

    51

    Nordazepam

    7 - chloro - 1,3 - dihydro - 5 - phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    1088-11-5

    52

    Oxazepam

    7 - chloro -1,3 - dihydro - 3 - hydroxy - 5 - phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    604-75-1

    53

    Oxazolam

    10 - chloro - 2,3,7,11b - tetrahydro - 2 - methyl- 11b-phenyloxazolo [3,2 - d] [1,4] benzodiazepin - 6(5H) - one

    24143-17-7

    54

    Pemoline

    2 - amino - 5 - phenyl - 2 - oxazolin - 4 - one

    2152-34-3

    55

    Pentazocine

    (2R*, 6R*, 11R*)-1,2,3,4,5,6- hexahydro - 6,11 - dimethyl - 3 - (3 - methyl - 2 - butenyl) - 2,6 - methano - 3 - benzazocin - 8 - ol

    55643-30-6

    56

    Pentobarbital

    5 - ethyl - 5 - (1 - methylbutyl) barbituric acid

    76-74-4

    57

    Phendimetrazine

    (+) - 3,4 - dimethyl - 2 - phenylmorpholine

    634-03-7

    58

    Phenobarbital

    5 - ethyl - 5 - phenylbarbituric acid

    50-06-6

    59

    Phentermine

    a, a - dimethylphenethylamine

    122-09-8

    60

    Pinazepam

    7 - chloro - 1,3 - dihydro - 5 - phenyl - 1 - (2 - propynyl) - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    52463-83-9

    61

    Pipradrol

    1 - 1 - diphenyl -1 - (2 - piperidyl) - methanol

    467-60-7

    62

    Prazepam

    7 - chloro - 1 - (cyclopropylmethyl) - 1,3 - dihydro - 5 - phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    2955-38-6

    63

    Pyrovalerone

    4’ - methyl - 2 - (1 - pyrrolidinyl) valerophenone

    3563-49-3

    64

    Secbutabarbital

    5 - sec - butyl - 5 - ethylbarbituric acid

    125-40-6

    65

    Temazepam

    7 - chloro - 1,3 - dihydro - 3 - hydroxy -1 - methyl - 5 - phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    846-50-4

    66

    Tetrazepam

    7 - chloro - 5 - (1 - cyclohexen - 1 - yl) - 1,3 - dihydro - 1 methyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin -2 - one

    10379-14-3

    67

    Triazolam

    8 - chloro - 6 - (o- chlorophenyl) - 1 - methyl - 4H- s - triazolo [4,3 - a - [1,4] benzodiazepine

    28911-01-5

    68

    Vinylbital

    5 - (1 - methylbutyl) - 5 - vinylbarbituric acid

    2430-49-1

    69

    Zolpidem

    N, N, 6 - trimethyl -2 - p - tolylimidazol [1,2 - a]pyridine - 3 - acetamide

    82626-48-0

    Danh mục này bao gồm tất cả các muối bất kỳ khi nào có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.

    DANH MỤC IV

    CÁC TIỀN CHẤT
    (Ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 07 năm 2013 của Chính phủ)

    TT

    Tên chất

    Tên khoa học

    Mã thông tin CAS

    Cơ quan cấp phép

    1

    1 - phenyl - 2 - propanone

    1 - phenyl - 2 - propanone

    103-79-7

    Bộ Công Thương

    2

    Acetic acid

    Ethanoic acid

    64-19-7

    Bộ Công Thương

    3

    Acetic anhydride

    Acetic oxide

    108-24-7

    Bộ Công Thương

    4

    Acetone

    2 - Propanone

    67-64-1

    Bộ Công Thương

    5

    Acetyl chloride

    Acetyl chloride

    75-36-5

    Bộ Công Thương

    6

    Ammonium formate

    Formic acid ammonium salt

    540-69-2

    Bộ Công Thương

    7

    Anthranilic acid

    2 - Aminobenzoic acid

    118-92-3

    Bộ Công Thương

    8

    Benzaldehyde

    Benzoic Aldehyde; Benzenecarbonal

    100-52-7

    Bộ Công Thương

    9

    Benzyl cyanide

    2-Phenylacetonenitrile

    140-29-4

    Bộ Công Thương

    10

    Diethylamine

    N-Ethylethanamine

    109-89-7

    Bộ Công Thương

    11

    Ethyl ether

    1 - 1 - Oxybisethane

    60-29-7

    Bộ Công Thương

    12

    Ethylene diacetate

    1,1-Ethanediol diacetate

    111-55-7

    Bộ Công Thương

    13

    Formamide

    Methanamide; Carbamaldehyde

    75-12-7

    Bộ Công Thương

    14

    Formic Acid

    Methamoic Acid

    64-18-6

    Bộ Công Thương

    15

    Hydrochloric acid

    Hydrochloric acid

    7647-01-0

    Bộ Công Thương

    16

    Isosafrole

    1,3 - Benzodioxole - 5 - (1 - propenyl)

    120-58-1

    Bộ Công Thương

    17

    Lysergic acid

    (8b) - 9,10 - didehydro - 6 - methylergolin - 8 - carboxylic acid

    82-58-6

    Bộ Công Thương

    18

    Methyl ethyl ketone

    2-Butanone

    78-93-3

    Bộ Công Thương

    19

    Methylamine

    Monomethylamine; Aminomethane

    74-89-5

    Bộ Công Thương

    20

    N - acetylanthranilic acid

    1 - Acetylamino - 2 - carboxybenzene

    89-52-1

    Bộ Công Thương

    21

    Nitroethane

    Nitroethane

    79-24-3

    Bộ Công Thương

    22

    Phenylacetic acid

    Benzeneacetic acid

    103-82-2

    Bộ Công Thương

    23

    Piperidine

    Cyclopentimine

    110-89-4

    Bộ Công Thương

    24

    Piperonal

    1,3 - Benzodioxole, 5 - (carboxaldehyde)

    120-57-0

    Bộ Công Thương

    25

    Piperonyl methyl ketone

    3,4 - methylenedioxypheny - 2 - propanone

    4676-39-5

    Bộ Công Thương

    26

    Potassium permanganate

    7722-64-7

    Bộ Công Thương

    27

    Safrole

    1,3 - Benzodioxole, 5 - (2 - propyenyl)

    94-59-7

    Bộ Công Thương

    28

    Sulfuric acid

    Sulfuric acid

    7664-93-9

    Bộ Công Thương

    29

    Tartaric acid

    2,3 - Dihydroxy butanedioic acid

    526-83-0

    Bộ Công Thương

    30

    Thionyl chloride

    Thionyl chloride

    7719-09-7

    Bộ Công Thương

    31

    Toluene

    Methyl benzene

    108-88-3

    Bộ Công Thương

    32

    Tinh dầu hay bất kỳ hỗn hợp nào có chứa Safrole, Isosafrole

    Bộ Công Thương

    33

    Ephedrine

    (1R, 2R) - 2 - methylamino - 1 - phenyl propan - 1 - ol

    299-42-3

    Bộ Y tế

    34

    Ergometrine

    N- (2 - hydroxy - 1 - methylethyl) - D (+) - lysergamide

    60-79-7

    Bộ Y tế

    35

    Ergotamine

    Ergotaman - 3',6',18 - trione,12’- hydroxy - 2’ - methyl - 5’ - (phenylmethyl) - (5’a)

    113-15-5

    Bộ Y tế

    36

    N-Ethylephedrine

    1-Ethylephedrine

    7681-79-0

    Bộ Y tế

    37

    N-Ethylpseudo Ephedrine

    Ethyl methyl amino- phenyl-propane -1-ol

    258827-65-5

    Bộ Y tế

    38

    N-Methy lephedrine

    (1R,2S)-2- (Dimethylamino)-1- phenyl-1-propanol

    552-79-4

    Bộ Y tế

    39

    N-Methylpseudoephedrine

    Dimethylamino-phenyl-propane-1-ol

    51018-28-1

    Bộ Y tế

    40

    Norephedrine (Phenylpropanolamine)

    a -(1-Aminoethyl) enzylalcohoI

    14838-15-4

    Bộ Y tế

    41

    Pseudoephedrine

    (1S, 2S) - 2-methylamino - 1 - phenyl propane -1 - ol

    90-82-4

    Bộ Y tế

    Danh mục này bao gồm tất cả các muối bất kỳ khi nào có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.

Bài viết nổi bật

TƯ VẤN PHÁP LUẬT TRỰC TUYẾN

Hỗ trợ miễn phí

 1900 6169