Hỏi đáp luật Doanh nghiệp

  • Mẫu báo cáo hàng năm của công ty chứng khoán

    • 01/07/2019
    • Luật sư Nguyễn Mạnh Tuấn
    • Nội dung báo cáo hàng năm của công ty chứng khoán bao gồm các thông tin về đơn vị báo cáo, nhân sự, vốn, cổ phần, tình hình hoạt động và các vấn đề khác liên quan, cụ thể như sau:

     

    mau-bao-cao-hang-nam-cua-cong-ty-chung-khoan-jpg-09032013015359-U1.jpg

    Tư vấn quy định về báo cáo hàng năm của công ty chứng khoán

    ---------------------------------

     

    MẪU BÁO CÁO NĂM CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 210 /2012/TT-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Bộ Tài chính)

    Tên công ty chứng khoán

    Số:........(số công văn)

    V/v báo cáo hoạt động kinh doanh  năm...

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ......., ngày........tháng........năm ........

     

    Kính gửi:Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

    I. Tổ chức và nhân sự công ty trong năm

    1.Tổ chức công ty:

    a)         Mạng lưới:

    TT

    Mạng lưới

    Tên gọi

    Địa chỉ

    1

    Trụ sở chính

    2

    Chi nhánh

    -          Chi nhánh 1:

    -          Chi nhánh 2:

    -          ....................:

    3

    Phòng giao dịch:

    -          Phòng giao dịch 1

    -          Phòng giao dịch 2

    -          Phòng giao dịch ...

    4

    Văn phòng đại diện

    -          Văn phòng đại diện 1

    -          Văn phòng đại diện....

    Ghi chú: thông tin của bảng trên là thông tin tại thời điểm báo cáo

    b)         Các thay đổi về tổ chức liên quan trong năm:

    - Triển khai mở hoặc đóng  các chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện (Liệt kê chi tiết);

    - Thay đổi địa điểm trụ sở chính, chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện (Liệt kê chi tiết);

    - Thay đổi tên gọi, nghiệp vụ Công ty, chi nhánh, phòng giao dịch (Liệt kê chi tiết);

    - Thực hiện chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi công ty;

    2. Tình hình nhân sựcông ty

    a)      Tình hình nhân sự quản lý:

     

    Đối tượng

    Họ và tên/Chức danh đầu kỳ

    Họ và tên/Chức danh cuối kỳ

    Ngày thay đổi

    Lí do thay đổi

     Thành viên HĐQT/ HĐTV/Chủ tịch công ty

     Thành viên Ban giám đốc

     Thành viên Ban kiểm soát

    b)    Về người làm việc trong công ty:

    Đối tượng

    (Liệt kê đầy đủ họ tên đối với người có CCHN tại thời điểm cuối kỳ)

    Số lượng người có CCHN/ tổng số người làm việc tại thời điểm đầu năm

    Số lượng người có CCHN thôi làm việc cho công ty trong năm

    Số lượng người có CCHN tuyển mới trong năm

    Số lượng người có CCHN/tổng số người làm việc tại thời điểm cuối năm

    Số CCHN của người có CCHN cuối năm

    Ban Giám đốc

    Bộ phận môi giới

    Bộ phận tự doanh

    Bộ phận bảo lãnh phát hành

    Bộ phận tư vấn đầu tư chứng khoán

    Bộ phận khác

    Tổng số

    *Ghi chú: số liệu của bảng này là số liệu của toàn công  ty (bao gồm tất cả các địa điểm kinh doanh của công ty).

    II. Tỷ lệ sở hữu của cổ đông/thành viên góp vốn nắm giữ từ 5% vốn điều lệ của công ty chứng khoán*;

    TT

    Họ và tên (cá nhân)/

    Tên công ty (pháp nhân)

    Số giấy CMND/số Giấy CNĐKKD

    Ngày cấp

    Số lượng cổ phần/phần vốn góp

    Tỷ lệ nắm giữ so với vốn điều lệ

    Tăng/giảm

    * Công ty chứng khoán một thành viên không phải báo cáo mục này.

    III. Vốn điều lệ và các chỉ tiêu an toàn tài chính trong năm báo cáo

    1.   Báo cáo cụ thể về các đợt tăng, giảm vốn điều lệ trong năm;

    2.   Báo cáo về tình hình đảm bảo tỷ lệ vốn khả dụng trong năm;

    3.   Báo cáo về tình hình thay đổi nắm giữ cổ phiếu quỹ trong năm;

    4.   Các chỉ tiêu an toàn tài chính khác;

    IV. Cơ sở vật chất trong năm báo cáo

    Báo cáo cụ thể những thay đổi nâng cấp về cơ sở vật chất kỹ thuật trong năm bao gồm:

    - Mở rộng diện tích trụ sở chính, chi nhánh, phòng giao dịch (Liệt kê chi tiết);

    - Đầu tư nâng cấp hệ thống máy móc thuộc phần cứng (Giá trị đầu tư);

    - Đầu tư nâng cấp phần mềm cho các hệ thống (Giá trị đầu tư);

    - Đầu tư kho két cho lưu trữ hồ sơ, chứng từ (Giá trị đầu tư);

    - Các đầu tư cơ sở vật chất khác.

    V. Hoạt động của công ty chứng khoán trong năm báo cáo

    1. Hoạt động môi giới chứng khoán

    1.1. Số lượng tài khoản và số dư tiền gửi

    a) Số lượng tài khoản:

    Loại khách hàng

    Đầu năm

    Phát sinh trongnăm

    Cuối năm

    Số lượng tài khoản có giao dịch trong năm

    Tăng

    Giảm

    Trong nước

    Cá nhân

    Tổ chức

     

     

     

    Nước ngoài

    Cá nhân

     

     

     

     

    Tổ chức

     

     

     

     

    Tổng

     

     

     

     

     

    b) Số dư tiền gửi giao dịch chứng khoán của khách hàng:

    đơn vị: triệu đồng

    Loại khách hàng

    Dư đầu năm

    Phát sinh trong năm

    Dư cuối năm

    Trong nước

    Cá nhân

    Tổ chức

    Nước ngoài

    Cá nhân

    Tổ chức

    Tổng

               

     

     

     

    1.2. Ủy thác giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư cá nhân

    Loại khách hàng

    Đầu năm

    Phát sinh trong năm

    Cuối năm

    Giá trị ủy thác (triệu đồng)

    Phí ủy thác thu được trong năm

    Tăng

    Giảm

    Trong nước

    Nước ngoài

    Tổng

    1.3. Tình hình giao dịch chứng khoán trong năm

      a)   Tình hình giao dịch chứng khoán niêm yết

    Chứng khoán

    Tổng khối lượng chứng khoán mua trong năm

    Tổng khối lượng chứng khoán bán trong năm

    Tổng giá trị mua trong năm

    Tổng giá trị bán trong  năm

    1. Cổ phiếu

    Trong nước

    Nước ngoài

    2. Trái phiếu

    Trong nước

    Nước ngoài

    3. Chứng chỉ quỹ

    Trong nước

    Nước ngoài

    4. Chứng khoán khác

    Trong nước

    Nước ngoài

    Tổng:

     

     

     

     

    b)   Môi giới chứng khoán chưa niêm yết

    Chứng khoán

    Tổng khối lượng chứng khoán mua trong năm

    Tổng khối lượng chứng khoán bán trong năm

    Tổng giá trị mua trong năm

    Tổng giá trị bán trong  năm

    1. Cổ phiếu

    2. Trái phiếu

    3. Chứng chỉ quỹ

    4. Chứng khoán khác

    Tổng:

     

     

     

     

    1.4. Tổng phí môi giới thu được trong năm hoạt động:

    TT

    Phí môi giới

    Đơn vị tính (đồng)

    1

    Từ giao dịch chứng khoán tại Sở GDCK Tp. HCM

    2

    Từ giao dịch chứng khoán tại Sở GDCK Tp. Hà Nội

    3

    Từ giao dịch chứng khoán khác:

    Cộng

    1.5. Tình hình sửa lỗi giao dịch môi giới:

    - Tổng số lỗi giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán Tp.Hồ Chí Minh và tình hình khắc phục lỗi;

    - Tổng số lỗi giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội và tình hình khắc phục lỗi.

    2. Hoạt động tự doanh chứng khoán

    Loại CK

    Số dư đầu năm

    Tổng mua trong năm

    Tổng bán trong năm

    Dư cuối năm

    KL

    GT

    KL

    GT

    GT

    KL

    KL

    GT

    CK niêm yết

    1. Cổ phiếu

    2. Trái phiếu

    3. CCQ

    4. CK khác

    CK chưa niêm yết

    1. Cổ phiếu

    2. Trái phiếu

    3. CCQ

    4. CK khác

    Tổng

     

     

     

     

     

     

     

     

    * Giá trị tính theo giá giao dịch.

    3. Tình hình đầu tư

    STT

    Tên tổ chức nhận đầu tư

    Giá trị đầu tư

    (đồng)

    Tổng số vốn góp của tổ chức nhận đầu tư

    (đồng)

    Tỷ lệ

    (%)

    Tổng giá trị tài sản tại thời điểm cuối năm

    (đồng)

    Tỷ lệ đầu tư so với tổng giá trị tài sản

    (%)

    Ghi chú

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)=(3)/(4)

    (6)

    (7)=(3)/(6)

    (8)

    Công ty....

    4. Hoạt động bảo lãnh phát hành chứng khoán

    TT

    Tên tổ chức phát hành

    Loại chứng khoán bảo lãnh

    Hình thức bảo lãnh

    Khối lượng bảo lãnh

    Giá bảo lãnh

    Tổng giá trị bảo lãnh

    Thời gian bảo lãnh

    (từ .... đến....)

    Phí bảo lãnh

    5. Các hoạt động tư vấn và các hoạt động khác:

    Loại hoạt động

    Số hợp đồng đã ký đầu năm

    Số hợp đồng đã thanh lý trong năm

    Số hợp đồng ký mới trong năm

    Số hợp đồng còn hiệu lực cuồi năm

    Phí thu được trong năm

    I. Tư vấn đầu tư chứng khoán

    II. Tư vấn tài chính

    1. Tư vấn ..

    2. Tư vấn ..

    III. Dịch vụ khác:

    1. .....

    2. .....

    I.              Báo cáo hoạt động giám sát tuân thủ

    TT

    Nội dung báo cáo

    Số lần vi phạm trong năm

    Hình thức xử lý

    Ghi chú

    I

    Vi phạm quy định về số lượng người hành nghề chứng khoán

    II

    Về tài chính

    1

    Không tuân thủ hạn mức vay

    2

    Không tuân thủ hạn chế đầu tư

    III

    Vi phạm chế độ công bố thông tin

    1

    Chậm công bố thông tin

    2

    Không công bố thông tin

    IV

    Vi phạm chế độ báo cáo

    1

    Nộp chậm báo cáo

    2

    Không nộp báo cáo

    V

    Về hoạt động giám sát tuân thủ

    1

    Thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật

    2

    Thực hiện các văn bản của UBCKNN

    2

    Thực hiện Nghị quyết đại hội đồng cổ đông, hội đồng thành viên, Chủ sở hữu

    3

    Thực hiện Nghị quyết Hội đồng quản trị, Chủ tịch hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty

    4

    Thực hiện các Quyết định của Giám đốc/Tổng Giám đốc

    5

    Thực hiện Hợp đồng ký kết với các đối tác

    II.            Chỉ tiêu an toàn tài chính:

    TT

    Chỉ tiêu

    Giá trị

    Tỷ lệ

    1

    Vốn điều lệ (đồng)

    (2)/(1)*100

    2

    Lãi (Lỗ) lũy kế (đồng)

    3

    Tài sản cố định (đồng)

    (3)/(1)*100

    4

    Cổ phiếu quỹ (cổ phiếu)

    (4)/(5)*100

    5

    Cổ phiếu phổ phông (cổ phiếu)

    6

    Tổng nợ (đồng)

    (6)/(7)

    7

    Vốn chủ sở hữu (đồng)

    8

    Nợ ngắn hạn (đồng)

    (8)/(9)

    9

    Tài sản ngắn hạn (đồng)

    10

    Tỷ lệ vốn khả dụng (%)

    VIII. Kiến nghị với các cơ quan quản lý

    Người lập báo cáo

    (Ký, ghi rõ họ tên)

    Kiểm soát

    (Ký, ghi rõ họ tên)

    (Tổng) Giám đốc

    (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

    Hotline: 1900.6169