Biểu mẫu Thủ tục về Lao động

  • Mẫu bảng tính mức bồi thường, trợ cấp đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

    • 28/11/2016
    • Ls Nguyễn Mạnh Tuấn
    • Luật Minh Gia cung cấp mẫu Mẫu bảng tính mức bồi thường, trợ cấp đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (Phụ lục 2) theo quy định pháp luật bao gồm các thôn tin cơ bản như sau để người dùng tìm hiểu, tham khảo:

    PHỤ LỤC 2

    BẢNG TÍNH MỨC BỒI THƯỜNG, TRỢ CẤP ĐỐI VỚI

    NGƯỜI LAO ĐỘNG BỊ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP

    STT

    Mức suy giảm khả năng lao động (%)

    Mức bồi thường ít nhất Tbt (tháng tiền lương)

    Mức trợ cấp ít nhất Ttc (tháng tiền lương)

    1

    Từ 5 đến 10

    1,50

    0,60

    2

    11

    1,90

    0,76

    3

    12

    2,30

    0,92

    4

    13

    2,70

    1,08

    5

    14

    3,10

    1,24

    6

    15

    3,50

    1,40

    7

    16

    3,90

    1,56

    8

    17

    4,30

    1,72

    9

    18

    4,70

    1,88

    10

    19

    5,10

    2,04

    11

    20

    5,50

    2,20

    12

    21

    5,90

    2,36

    13

    22

    6,30

    2,52

    14

    23

    6,70

    2,68

    15

    24

    7,10

    2,84

    16

    25

    7,50

    3,00

    17

    26

    7,90

    3,16

    18

    27

    8,30

    3,32

    19

    28

    8,70

    3,48

    20

    29

    9,10

    3,64

    21

    30

    9,50

    3,80

    22

    31

    9,90

    3,96

    23

    32

    10,30

    4,12

    24

    33

    10,70

    4,28

    25

    34

    11,10

    4,44

    26

    35

    11,50

    4,60

    27

    36

    11,90

    4,76

    28

    37

    12,30

    4,92

    29

    38

    12,70

    5,08

    30

    39

    13,10

    5,24

    31

    40

    13,50

    5,40

    32

    41

    13,90

    5,56

    33

    42

    14,30

    5,72

    34

    43

    14,70

    5,88

    35

    44

    15,10

    6,04

    36

     
     

    45

    15,50

    6,20

    37

    46

    15,90

    6,36

    38

    47

    16,30

    6,52

    39

    48

    16,70

    6,68

    40

    49

    17,10

    6,84

    41

    50

    17,50

    7,00

    42

    51

    17,90

    7,16

    43

    52

    18,30

    7,32

    44

    53

    18,70

    7,48

    45

    54

    19,10

    7,64

    46

    55

    19,50

    7,80

    47

    56

    19,90

    7,96

    48

    57

    20,30

    8,12

    49

    58

    20,70

    8,28

    50

    59

    21,10

    8,44

    51

    60

    21,50

    8,60

    52

    61

    21,90

    8,76

    53

    62

    22,30

    8,92

    54

    63

    22,70

    9,08

    55

    64

    23,10

    9,24

    56

    65

    23,50

    9,40

    57

    66

    23,90

    9,56

    58

    67

    24,30

    9,72

    59

    68

    24,70

    9,88

    60

    69

    25,10

    10,04

    61

    70

    25,50

    10,20

    62

    71

    25,90

    10,36

    63

    72

    26,30

    10,52

    64

    73

    26,70

    10,68

    65

    74

    27,10

    10,84

    66

    75

    27,50

    11,00

    67

    76

    27,90

    11,16

    68

    77

    28,30

    11,32

    69

    78

    28,70

    11,48

    70

    79

    29,10

    11,64

    71

    80

    29,50

    11,80

    72

    81 đến tử vong

    30,00

    12,00

    ---------------------------------
    Biểu mẫu trên đây mang tính tham khảo, quý khách hàng nên tham khảo ý kiến tư vấn của luật sư hoặc tìm hiểu thêm quy định pháp luật tại thời điểm áp dụng, Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hộ trợ pháp lý khác quý vị vui lòng liên hệ bộ phận luật sư trực tuyến của chúng tôi để được giải đáp: Tổng đài luật sư trực tuyến 1900.6169

    Hotline: 1900.6169